hạn chế cấp phép- Sự giới hạn đối với việc cho phép hoặc cấp phép, tức là sự cho phép chỉ được cấp kèm theo những điều kiện, phạm vi hoặc mức độ nhất định.
Erlaubnis, die mit Einschränkungen verbunden ist oder nur eingeschränkt erteilt wird
„Folgende Fahrzeuge können abweichend von den Abs. 1 und 3 anstelle von Topplicht (Buglicht), Seitenlichtern und Hecklicht ein weißes Rundumlicht führen: […] c) Vergnügungsfahrzeuge und Fahrzeuge der Berufsfischer mit Zulassungsbeschränkung für die Strecke zwischen Stein am Rhein (Brücke) und Schaffhausen, deren Maschinenleistung nicht mehr als 30 kW beträgt.“
“Các phương tiện sau đây, khác với quy định tại khoản 1 và 3, có thể mang một đèn trắng chiếu sáng 360 độ thay cho đèn cột (đèn mũi), đèn mạn và đèn đuôi: […] c) tàu thuyền giải trí và phương tiện của ngư dân hành nghề chuyên nghiệp có hạn chế cấp phép đối với tuyến đường giữa Stein am Rhein (cầu) và Schaffhausen, với công suất máy không vượt quá 30 kW.”
„Vereinzelt mögliche, wirtschaftlich ganz unvernünftige Entschlüsse von Apothekern dürfe der Gesetzgeber nicht zur Grundlage einer generellen Zulassungsbeschränkung machen.“
“Nhà lập pháp không được lấy những quyết định cá biệt có thể xảy ra nhưng hoàn toàn phi lý về mặt kinh tế của các dược sĩ làm cơ sở cho một sự hạn chế cấp phép mang tính chung.”