

sự tham gia- Sự tham gia hoặc đổ về của nhiều người do có cùng hoặc tương tự mối quan tâm, hứng thú.
Teilnahme von Personen aufgrund des (gemeinsamen) Interesses
dòng vào- Chất lỏng được đưa thêm vào hoặc chảy vào một hệ thống, bể chứa hay vùng nước nào đó.
hinzugefügte oder -geflossene Flüssigkeit
điểm cấp vào- Vị trí hoặc chỗ mà chất lỏng được dẫn vào hay chảy vào một thiết bị, bể chứa hoặc hệ thống.
Stelle der Zuführung oder des Zuflusses von Flüssigkeit