sự ẩn dật- Lối sống tách biệt, xa lánh người khác; trạng thái cố ý tránh tiếp xúc với đồng loại hoặc tránh tham gia vào các sự việc, biến cố.
Leben in der Abgeschiedenheit; Zustand des gewollten Fernbleibens von Artgenossen oder Geschehnissen
Niemand bemerkte den Tod des seltsamen Fremden, der die letzten Jahre in Zurückgezogenheit verbrachte.
Không ai nhận ra cái chết của người lạ kỳ quặc ấy, người đã sống những năm cuối đời trong cảnh ẩn dật.
„Sie liebte ihn, überschüttete ihn mit Zuneigung und ging sogar so weit, ihm seine Zurückgezogenheit vorzuwerfen, weil sie sich von ihm doch nichts als ein wenig Aufmerksamkeit gewünscht hätte.“
“Cô yêu anh, dành cho anh vô vàn tình cảm và thậm chí còn trách anh vì sự ẩn dật của mình, bởi điều cô mong từ anh chẳng qua chỉ là một chút quan tâm.”