

đặt lại- Quá trình đưa một thứ trở lại trạng thái, vị trí, mức độ hoặc thời điểm trước đó, với nhiều nghĩa khác nhau như về không gian, thời gian hoặc chức vụ.
Vorgang des Zurücksetzens in einer seiner vielfachen (zum Beispiel örtlichen und zeitlichen) Bedeutungen
coi rẻ- Sự đối xử lạnh lùng, gay gắt hoặc bất công với người khác, khiến họ cảm thấy mình bị xem nhẹ hoặc bị hạ thấp.
schroffe oder ungerechte Behandlung einer anderen Person