

phụ phí- Khoản tiền tăng thêm phải trả hoặc được nhận cho các dịch vụ đặc biệt hoặc trong những tình huống nhất định.
(erhöhtes) Entgelt, das man für Sonderleistungen oder in bestimmten Situationen bezahlen muss oder bekommt
trúng thầu- Việc được trao hợp đồng, chốt giao dịch hoặc quyết định thắng trong một cuộc đấu giá, theo truyền thống thường được xác nhận bằng một cái gõ búa.
Auftragserteilung, Geschäftsabschluss, Versteigerungsentscheidung (traditionell bzw. meist durch einen Schlag besiegelt)
phụ gia- Các chất được thêm vào trong hỗn hợp như hợp kim.
Zusätze bei Mischungen wie Legierungen