di dời cưỡng bức- việc bị buộc phải chuyển nơi cư trú hoặc chỗ ở sang một địa điểm khác trái với ý muốn của mình
erzwungener Wechsel des Wohnortes
„Im Spätherbst 1947 verebbte die große Welle der Zwangsumsiedlung.“
“Vào cuối thu năm 1947, làn sóng lớn của việc di dời cưỡng bức đã lắng xuống.”
„Auch nach dem Ende der Aussiedlung blieb noch immer etwa ein Drittel der neu zusammengesetzten Bevölkerung in den bisher deutsch besiedelten Gebieten für einige Zeit von einer Zwangsumsiedlung innerhalb der Staatsgrenzen bedroht.“
“Ngay cả sau khi việc di cư kết thúc, vẫn còn khoảng một phần ba dân cư mới được tái hợp thành ở những vùng trước đây do người Đức sinh sống trong một thời gian vẫn bị đe dọa bởi một cuộc di dời cưỡng bức trong phạm vi biên giới quốc gia.”