Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zwanzigeuroschein' nghĩa là gì?
Zwanzigeuroschein
der
[t͡svant͡sɪçˈʔɔɪ̯ʁoˌʃaɪ̯n]
Danh từ
Số nhiều: Zwanzigeuroscheine
Định nghĩa
1
tờ hai mươi euro
- Tờ tiền giấy có mệnh giá hai mươi euro.
Geldschein im Nennwert von zwanzig Euro
Das Kind bezahlte mit einem
Zwanzigeuroschein
.
Đứa trẻ đã thanh toán bằng một tờ hai mươi euro.
Danh từ