Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zwecke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zwecke
die
[ˈt͡svɛkə]
Danh từ
Số nhiều: Zwecken
Định nghĩa
1
đinh ghim
- một loại đinh ngắn có đầu rộng
kurzer Nagel mit breitem Kopf
Sie befestigte das Plakat mit den
Zwecken
an der Pinnwand.
Cô ấy dán tấm áp phích lên bảng ghim bằng những chiếc đinh ghim.
„Er rutschte mit den Stiefeln ab und schlug mit den
hart auf, und die Eisen an den Absätzen klirrten hell.“
Từ đồng nghĩa
Heftzwecke
Reißzwecke
Zwecken
Anh ta trượt chân với đôi bốt và đập mạnh những chiếc đinh xuống, và những miếng sắt ở gót giày kêu lanh canh.
Danh từ