'Zweckheirat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zweckheiratdie
[ˈt͡svɛkhaɪ̯ˌʁaːt]Danh từSố nhiều: Zweckheiraten
Định nghĩa
1
hôn nhân vụ lợi- Cuộc hôn nhân được kết vì một mục đích thực dụng nào đó ngoài bản thân việc chung sống vợ chồng, chẳng hạn để đạt lợi ích pháp lý, xã hội, kinh tế hoặc mục tiêu khác.
Heirat für einen über die Eheschließung hinausgehenden Zweck
„Cyprian war eher willens, sich an einen Mann zu binden, als Sylvia, die eine Heirat kategorisch ablehnte, selbst eine Zweckheirat zum Schein.“
Cyprian có vẻ sẵn sàng gắn bó với một người đàn ông hơn là Sylvia, người kiên quyết từ chối kết hôn, tự mình bước vào một cuộc hôn nhân vụ lợi chỉ để làm cho có.
„Die Ehe ist für beide eine Zweckheirat, aber eine kluge Entscheidung.“
Đối với cả hai, cuộc hôn nhân này là một cuộc hôn nhân vụ lợi, nhưng lại là một quyết định khôn ngoan.