

điểm Khá- điểm số "tốt" (2) trong hệ thống chấm điểm ở trường học
die Schulnote „gut“ (2)
răng cửa bên- răng cửa ngoài, nằm cạnh răng cửa chính giữa
äußere Schneidezähne
thuyền đôi- thuyền được thiết kế cho hai người sử dụng
für zwei Personen ausgelegtes Boot
đồng hai- tiền xu, hiếm khi là tiền giấy, có mệnh giá 2 đơn vị tiền tệ
Münze, seltener eine Banknote mit dem Wert von 2 Währungseinheiten
mặt hai- mặt có hai chấm trên xúc xắc chơi game
Augenzahl 2 auf einem Spielwürfel
số hai- con số 2
die Zahl 2