Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zweigespräch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zweigespräch
das
[ˈt͡svaɪ̯ɡəˌʃpʁɛːç]
Danh từ
Số nhiều: Zweigespräche
Định nghĩa
1
đối thoại
- Cuộc trò chuyện hoặc trao đổi giữa hai người tham gia.
Gespräch unter zwei Partnern
„Nach einem kurzen
Zweigespräch
kam das Weib aus ihrem Hinterhalte.“
“Sau một cuộc đối thoại ngắn, người phụ nữ bước ra khỏi chỗ ẩn nấp của mình.”
Từ đồng nghĩa
Zwiegespräch
Danh từ