'Zweiwortstadium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zweiwortstadiumdas
[ˈt͡svaɪ̯vɔʁtˌʃtaːdi̯ʊm]Danh từ
Định nghĩa
1
giai đoạn hai từ- Giai đoạn trong quá trình tiếp thu ngôn ngữ của trẻ, khi trẻ có khả năng tạo ra các phát ngôn gồm hai từ.
Phase im Spracherwerb eines Kindes, in dem es in der Lage ist, Äußerungen, die aus zwei Wörtern bestehen, hervorzubringen
„Die Anwendbarkeit des Modells für andere Sprachen, zum Beispiel das Deutsche, ist auch auf dem Zweiwortstadium nur bedingt möglich.“
Khả năng áp dụng của mô hình này cho các ngôn ngữ khác, chẳng hạn như tiếng Đức, ngay cả ở giai đoạn hai từ cũng chỉ có thể thực hiện ở mức độ hạn chế.
„Das Zweiwortstadium gilt deshalb nur als Protosprache, das heißt als Eingangsstufe zur grammatisch geordneten Vollsprache.“
Vì vậy, giai đoạn hai từ chỉ được xem là ngôn ngữ nguyên khai, tức là bước khởi đầu để đi tới ngôn ngữ hoàn chỉnh được tổ chức theo ngữ pháp.