

xoáy thuận- cơn bão xoáy nhiệt đới hình thành ở Ấn Độ Dương hoặc Nam Thái Bình Dương
tropischer Wirbelsturm im Indischen Ozean oder im Südpazifik
xiclon- thiết bị dùng để tách các hạt rắn hoặc giọt lỏng có trong khí
Gerät, das zur Absonderung von in Gasen enthaltenen festen oder flüssigen Partikeln dient
khí độc- chất độc ở dạng khí có chứa axit xyanhydric, từng được dùng để diệt trừ sâu bọ
gasförmiges Gift, das Blausäure enthält und zur Schädlingsbekämpfung eingesetzt wurde