'Zykloplegie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zykloplegiedie
[t͡syklopleˈɡiː]Danh từSố nhiều: Zykloplegien
Định nghĩa
1
liệt điều tiết- Tình trạng cơ thể mi bị liệt hoàn toàn, làm mắt tạm thời mất khả năng điều tiết để nhìn rõ ở các khoảng cách khác nhau.
vollständige Lähmung des Ziliarmuskels
„Dafür gibt es spezielle Tropfen, die die Scharfeinstellungsmöglichkeit für einige Zeit lähmen. Man spricht dann von einem Auge in Zykloplegie.“
“Có những loại thuốc nhỏ mắt đặc biệt làm liệt khả năng điều chỉnh tiêu điểm trong một thời gian. Khi đó người ta nói rằng một mắt đang ở trạng thái liệt điều tiết.”