Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'abänderbar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
abänderbar
[ˈapˌʔɛndɐbaːɐ̯]
Tính từ
Định nghĩa
1
có thể sửa đổi
- có khả năng được thay đổi hoặc sửa đổi.
mit der Möglichkeit, abgeändert zu werden
Zunächst wurde ein
abänderbarer
Betrag als Obergrenze festgesetzt.
Trước hết, một khoản tiền có thể sửa đổi đã được ấn định làm mức trần.
Từ đồng nghĩa
abänderlich
Từ trái nghĩa
unabänderlich
Tính từ