
khoan tách- làm cho một vật rời ra hoặc tách khỏi chỗ gắn bằng cách xử lý bằng mũi khoan
durch Bearbeiten mit einem Bohrer lösen
khoan thăm dò- khảo sát một khu vực có thể khai thác mỏ bằng các mũi khoan thử nghiệm
(für den Bergbau infrage kommendes Gebiet) durch testweise Bohrungen untersuchen
chép lại- chép lại nguyên văn một văn bản đã có sẵn mà không thay đổi gì
(schriftlich Vorliegendes) unverändert selbst erneut niederschreiben