

chuồn đi- Tăng tốc rồi rời đi; ban đầu dùng cho phương tiện chạy bằng hơi nước như tàu hỏa hoặc tàu thủy, nay cũng dùng cho người với nghĩa bỏ đi, lái xe đi, chạy đi, biến mất, chuồn mất.
Fahrt aufnehmen, die Geschwindigkeit erhöhen, (sich) entfernen; ursprünglich von Dampf betriebenen Fahrzeugen wie Lokomotiven oder Schiffen, jetzt von Personen: weggehen, wegfahren, weglaufen, verschwinden, (sich) davonmachen, (sich) vom Acker machen
xả hơi- Thải ra hoặc thoát ra hơi nước.
Wasserdampf abgeben, ausstoßen
thoát khí- Thải ra, tách ra hoặc để cho khí thoát ra như là kết quả của một quá trình hay phản ứng hóa học.
Gas als Folge eines chemischen Prozesses/einer chemischen Reaktion abgeben, abscheiden, entweichen lassen, ausstoßen
làm bay hơi- Làm cho dung môi bay hơi hoặc tách dung môi ra bằng cách cho nó bốc hơi.
Lösen eines Lösungsmittels