'aberweise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aberweise
[ˈaːbɐˌvaɪ̯zə]Tính từ
Định nghĩa
1
khôn vặt- khôn theo cách không đúng đắn; tỏ ra lanh lợi nhưng lệch lạc, thường tự cho mình là đúng hoặc hiểu biết hơn người.
auf nicht korrekte Art und Weise schlau
Der aberweise König war überall bekannt.
Nhà vua khôn vặt ấy nổi tiếng khắp nơi.
„Da ist Friedrich Nicolai als ein Vertreter des fridericianischen Berlinerthums, ein Achtung gebietender, behender Autodidakt, der in jüngeren Jahren wacker Schritt zu halten strebte, später jedoch seine Buchhandlung und Rezensiranstalt in den Dienst einer Aufklärung gab, welche, während Lessing den Horizont weitete, selbstgenügsam und aberweise mit allem im Reinen zu sein wähnte und zur Zeit der Genies, der Klassiker, der Romantik wie ein alter Uhu von den Vögeln des jungen Tages umschwärmt wurde.“
“Ở đó có Friedrich Nicolai như một đại diện của tính Berlin thời Friedrich, một người tự học nhanh nhẹn, đáng được kính trọng, người trong những năm trẻ tuổi đã ra sức theo kịp thời đại, nhưng về sau lại đặt hiệu sách và cơ sở điểm bình của mình phục vụ cho một thứ khai sáng vốn, trong khi Lessing mở rộng chân trời, thì tự mãn và khôn vặt, tưởng rằng mình đã ổn thỏa với mọi thứ, và vào thời của các thiên tài, các nhà cổ điển, chủ nghĩa lãng mạn, đã bị đàn chim của ngày mới vây quanh như một con cú già.”