
ăn xong- kết thúc bữa ăn, ăn xong phần ăn của mình
das Essen abschließen
ăn hết- ăn phần nằm ở bên ngoài hoặc ở phía trên của món ăn
das verzehren (essen), was außen liegt oder obendrauf
ăn hết tiền- tiêu hết một khoản tiền bằng cách dùng nó để mua đồ ăn thức uống mà ăn hết
einen Geldbetrag dadurch aufbrauchen, dass dafür verzehrt (gegessen) wird