
chặn lại- dừng ai đó hoặc cái gì đó trên đường đi của họ
jemanden oder etwas auf seinem Weg aufhalten
chặn- ngăn cản cái gì đó đạt được mục tiêu của nó
etwas an der Erreichung seines Ziels hindern
đỡ, đẩy lui- đẩy lùi hoặc từ chối ai đó hoặc cái gì đó
jemanden oder etwas abwehren, zurückweisen
chặn bắt, nghe lén- nhận ra hoặc nghe thấy cái gì đó một cách bí mật
etwas heimlich erkennen, hören
chống đỡ, gia cố- bảo đảm cái gì đó khỏi rơi xuống hoặc đổ; chống đỡ cái gì đó
etwas gegen Herabfallen oder Umfallen sichern; etwas abstützen
lấy lại thăng bằng, kiểm soát lại- lấy lại kiểm soát cái gì đó và đưa nó về vị trí hoặc hướng đúng
etwas wieder unter Kontrolle bekommen und in die richtige Lage oder Richtung bringen
vượt qua, chặn kịp- đuổi kịp và vượt qua một người, khiến người đó không thắng
eine Person einholen und überholen, sodass dieser nicht gewinnt
kết liễu- giết một con vật bị bắn bằng cách sử dụng dao săn hươu (Hirschfänger)
ein Tier, das angeschossen wurde, mithilfe des Hirschfängers erlegen