

trượt xuống- mất chỗ bám một cách ngoài ý muốn và trượt về phía dưới hoặc sang bên.
den Halt unbeabsichtigt verlieren und nach unten/zur Seite hin rutschen (gleiten)
sa vào- rời khỏi hướng đi đã chọn một cách ngoài ý muốn và rơi vào một მდგომარეობો không mong muốn.
den eingeschlagenen Weg (unbeabsichtigt) verlassen, in einen unerwünschten Zustand geraten
lệch hướng- không còn tập trung vào việc đang làm, đi chệch khỏi chủ đề hoặc mục tiêu chính.
nicht bei der Sache bleiben, vom Thema abkommen
sa ngã- bắt đầu đi theo con đường sai trái về mặt đạo đức hoặc trái pháp luật.
sich auf den moralisch unerwünschten/illegalen Weg machen