
nghe dò- kiểm tra, dò tìm âm thanh bằng thính giác hoặc bằng dụng cụ chuyên dụng.
mit dem Gehör (oder speziellen Instrumenten) auf Geräusche prüfen
nghe khám- khám một số cơ quan nhất định bằng cách kiểm tra âm thanh của cơ thể, thường bằng dụng cụ chuyên dụng.
bestimmte Organe durch Überprüfen derer Körpergeräusche (mittels eines speziellen Instruments) untersuchen
nghe lén- bí mật nghe để theo dõi hoặc giám sát ai đó hay điều gì đó.
zwecks Observation, Überwachung heimlich mit anhören
nghe kỹ- chăm chú, có ý thức nghe một điều gì đó, thường nghe kỹ từ đầu đến cuối.
etwas achtsam, bewusst (bis zum Ende) anhören
nghe ra- biết, xác định hoặc phát hiện ra điều gì từ ai đó nhờ chăm chú nghe, lắng nghe hoặc nghe ngóng.
von jemandem etwas durch aufmerksames Hören, Hin- und/oder Zuhören, Lauschen erfahren, feststellen, herausfinden