

kẹp chặn- cố ý dùng dụng cụ ép chặt một vật lại, ví dụ để ngăn dòng chảy của chất lỏng
etwas absichtlich mit Hilfe eines Instruments zusammendrücken, zum Beispiel um den Durchfluss einer Flüssigkeit zu unterbinden
bị chèn ép- vô ý ép chặt một vật đến mức gây ra hư hại hoặc tổn thương
etwas unabsichtlich zusammendrücken, so dass ein Schaden entsteht
ngắt kết nối- tháo ra, rút ra hoặc tách khỏi dây cáp và các mối nối, từ đó làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
ausstecken, herausziehen, abmachen von Kabel und Verbindungen, und damit etwas außer Betrieb setzen