Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'abnibbeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
abnibbeln
[ˈapˌnɪbl̩n]
Động từ
Định nghĩa
1
chết
- ngừng sống, qua đời; cách nói thông tục hoặc suồng sã để chỉ việc chết
aufhören zu leben
Die Alte nibbelt bald ab.
Mụ già đó sắp chết rồi.
Der Hund unserer Nachbarn ist gestern
abgenibbelt
.
Con chó của hàng xóm chúng tôi đã chết hôm qua.
Từ đồng nghĩa
abkratzen
krepieren
sterben
verrecken
Động từ