Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'abnippeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
abnippeln
[ˈapˌnɪpl̩n]
Động từ
Định nghĩa
1
toi mạng
- chết; qua đời một cách suồng sã, khẩu ngữ hoặc có sắc thái thô tục
sterben
„Wer Rente will, wird gefoltert. Und zwar solange, bis er keine Rente mehr will, oder bis er abnippelt.“
“Ai muốn lương hưu thì sẽ bị hành hạ. Mà là hành hạ cho đến khi người đó không muốn lương hưu nữa, hoặc cho đến khi người đó toi mạng.”
Động từ