„Daß die beteiligten ASV-Schiffe fast durchweg die ersten Preise ungeniert abrahmten, fand allgemeine Anerkennung, zeigte es doch, daß neben dem zum Erfolg erforderlichen Glück auch seglerisches Können vorhanden war.“
Việc các con tàu ASV tham gia hầu như đều thản nhiên giành hết các giải nhất đã được mọi người công nhận rộng rãi, vì điều đó cho thấy bên cạnh vận may cần có để thành công còn có cả kỹ năng đi thuyền buồm.
„In der Zeit, in der sie die Gesellschaft abrahmte, dürfte Rosemarie kaum über 200 000 Mark verdient haben, und ihre Kartei enthielt nicht mehr als 280 Namen, die Laufkundschaft nicht mitgerechnet.“
Trong khoảng thời gian cô ta tận dụng xã hội để lấy phần có lợi nhất, Rosemarie hẳn chỉ kiếm được chưa đến 200.000 mark, và hồ sơ khách hàng của cô ta không có quá 280 cái tên, chưa tính khách vãng lai.