

diễn ra- xảy ra theo một chuỗi các bước riêng lẻ, tiến triển trôi chảy theo trình tự
in einer Abfolge von Einzelschritten geschehen
lăn chân- lăn tròn lòng bàn chân khi đi bộ, chuyển trọng lượng chân từ gót đến mũi chân
die Fußsohle beim Gehen runden
lăn người- thực hiện sự đổi hướng chuyển động bằng cách cuộn hoặc lăn người với cơ thể cong lại
mit gebogenem Körper eine Richtungsänderung der Bewegung durchführen
tháo cuộn- tháo hoặc kéo một vật ra khỏi ống cuộn hay cuộn tròn của nó
etwas von seiner Spule (von einer Rolle) abwickeln
lăn bánh- tự di chuyển đi trên bánh xe hoặc được cho di chuyển đi trên bánh xe
sich auf Rädern wegbewegen; auf Rädern wegbewegt werden
lăn xuống- tự chuyển động xuống dưới dọc theo một sườn dốc bằng cách lăn
sich einen Hang herunterbewegen