

truy xuất- truy cập vào dữ liệu được lưu trữ trong hệ thống máy tính hoặc cơ sở dữ liệu
auf Daten zugreifen
jemanden von einer Tätigkeit/einem Ort wegrufen
huy động- sử dụng toàn bộ khả năng, kiến thức hoặc năng lực sẵn có cho một mục đích cụ thể
Leistung oder Wissen bereitstellen