

làm nản lòng- Gây ra sợ hãi hoặc nghi ngờ để khiến ai đó tránh xa hoặc không dám làm một việc gì đó.
Angst oder Zweifel erzeugen und jemanden damit fernhalten
xả lạnh- Tráng nhanh một thứ đang nóng bằng nước lạnh.
etwas Heißes kurz mit kaltem Wasser abspülen