'absegnen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
absegnen
[ˈapˌzeːɡnən]Động từ
Định nghĩa
1
phê duyệt- chấp thuận hoặc cho phép thực hiện một kế hoạch, dự định hay đề xuất sau khi đã xem xét
einen Plan, ein Vorhaben bewilligen
Ich habe eine Woche am Konzept gearbeitet. Ich hoffe, dass mein Chef das auch absegnet.
Tôi đã dành một tuần để làm việc về bản ý tưởng. Tôi hy vọng sếp của tôi cũng sẽ phê duyệt nó.
Es blieb ihm vorbehalten die Runde daran zu erinnern, dass man nicht alle Manager über einen Kamm scheren könne. Die Gehälter der Manager seien schließlich von den Aufsichtsräten, einschließlich der darin zahlreich vertretenen Politiker, abgesegnet worden.
Ông ấy được dành quyền nhắc cả nhóm nhớ rằng không thể vơ đũa cả nắm đối với tất cả các nhà quản lý. Rốt cuộc, lương của các nhà quản lý đã được các hội đồng giám sát phê duyệt, trong đó có rất nhiều chính trị gia tham gia.