

dự đoán- nhìn thấy trước, dự kiến được những sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai
(zukünftige Ereignisse) voraussehen
miễn- không thực hiện hoặc không ra lệnh làm điều gì đó, thường trong bối cảnh pháp lý hoặc hành chính
etwas nicht tun oder veranlassen
bỏ qua- không đưa vào xem xét khi phân tích các lập luận
nicht in die Betrachtung der Argumente einbeziehen
đoán biết- nhận ra, hiểu được điều gì thông qua quan sát, đặc biệt là qua ánh mắt
beobachtend erkennen