

tụt dây- tự mình, người khác hoặc vật gì đó hạ xuống phía dưới bằng dây thừng hoặc cáp.
sich, jemand anderen oder etwas mithilfe eines Seiles herablassen (nach unten befördern)
rút êm- lặng lẽ rời đi hoặc biến mất một cách kín đáo để không bị chú ý.
sich unauffällig entfernen