

tiết ra- thải ra hoặc phát ra một chất, lời nói hay nội dung từ bản thân.
etwas abstoßen, von sich geben
tách mình- tự giữ khoảng cách với điều gì đó hoặc với người khác và thích ở riêng một mình.
sich von etwas fernhalten und lieber für sich sein
cô lập- tách riêng một vật hoặc một người ra khỏi thứ khác hay khỏi những người khác.
etwas oder jemanden von etwas oder anderen isolieren