
phủi bụi- Loại bỏ bụi khỏi một vật, làm sạch một vật khỏi bụi bẩn.
Staub von etwas entfernen, etwas von Staub reinigen
vớ bẫm- Chiếm lấy hoặc kiếm được thứ gì đó mà không phải trả giá hay đền đáp, chẳng hạn nhờ may mắn, được cho, ăn xin, bất hợp pháp hoặc lợi dụng người khác đến bất lợi của họ.
sich etwas ohne Gegenleistung (durch Glück, Schenkung, Betteln, illegal, durch Ausnutzung anderer zu ihrem Nachteil und so weiter) aneignen
mắng mỏ- Quở mắng, chửi mắng ai đó một cách nặng nề.
jemanden ausschimpfen