

bãi nhiệm- loại ai đó khỏi chức vụ thông qua một cuộc bầu cử
jemanden durch eine Wahl aus dem Amt drängen
bỏ môn- quyết định không tiếp tục học một môn nhất định nữa khi mình có quyền lựa chọn như vậy
sich dafür entscheiden, in einem bestimmten Fach nicht mehr unterrichtet zu werden, wenn man die Möglichkeit dazu hat