

lừa lấy- dùng mưu mẹo, sự xảo quyệt hoặc cách thức gian lận để lấy mất thứ gì từ ai đó
jemandem etwas mit List und Hinterhältigkeit beziehungsweise in betrügerischer Weise abnehmen
chặt chém- đòi giá quá cao, tính giá đắt quá mức đối với người mua hoặc người sử dụng dịch vụ
überhöhte Preise verlangen