'akzentuieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
akzentuieren
[akt͡sɛntuˈʔiːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
nhấn mạnh- làm cho điều gì đó nổi bật, được nhấn rõ ràng hơn; tạo điểm nhấn cho một sự vật, hiện tượng hoặc nội dung
etwas stark betonen, deutlich hervorheben; einen Akzent setzen
Die blauen Griffe akzentuieren den ansonsten langweiligen Schrank.
Những tay nắm màu xanh làm nổi bật chiếc tủ vốn dĩ khá tẻ nhạt.
Benjamins Programm, das ich hier auf die Problematik der Schrift und des Schreibens akzentuiere, versucht eine Reihe von geschichtlichen Problemen begrifflich neu zu fassen, zu aktualisieren und miteinander zu verschweißen.
Chương trình của Benjamin, mà ở đây tôi nhấn mạnh theo hướng vấn đề về chữ viết và hành vi viết, cố gắng nắm bắt lại về mặt khái niệm một loạt vấn đề lịch sử, làm cho chúng trở nên актуal hơn và gắn kết chúng lại với nhau.