'alarmbereit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
alarmbereit
[aˈlaʁmbəˌʁaɪ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
sẵn sàng báo động- ở trong trạng thái đã chuẩn bị đầy đủ để có thể lập tức hành động hoặc ứng phó khi xảy ra tình huống khẩn cấp
vorbereitet/gerüstet für einen sofortigen Einsatz bei einem Notfall
„Ob Profi, Ex-Profi oder Amateur – gefahren wird hier, als gäbe es kein Morgen. Entsprechend hoch ist die Schadensquote und die orange gekleideten Streckenposten sind allzeit alarmbereit.“
“Dù là tay đua chuyên nghiệp, cựu chuyên nghiệp hay nghiệp dư – ở đây người ta lái xe như thể không có ngày mai. Vì vậy tỷ lệ tai nạn rất cao và những nhân viên gác đường đua mặc đồ màu cam luôn trong trạng thái sẵn sàng báo động.”