Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'alkalisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
alkalisch
[alˈkaːlɪʃ]
Tính từ
Định nghĩa
1
kiềm
- có độ pH lớn hơn 7, mang tính bazơ.
einen pH-Wert größer als 7 aufweisend
Durch Zugabe von Natriumhydroxid wird die Lösung
alkalisch
gestellt.
Bằng cách thêm natri hiđroxit, dung dịch được điều chỉnh thành có tính kiềm.
Từ đồng nghĩa
basisch
Từ trái nghĩa
sauer
Die Reaktion läuft nur im
alkalischen
Milieu ab.
Phản ứng chỉ diễn ra trong môi trường kiềm.
Tính từ