'alkoholisiert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
alkoholisiert
[alkoholiˈziːɐ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
say rượu- ở trong trạng thái bị ảnh hưởng bởi rượu, bị say do uống đồ có cồn
betrunken, unter Alkoholeinfluss stehend
Der alkoholisierte Fahrer muss mit einer Strafe rechnen.
Người lái xe say rượu phải đối mặt với một hình phạt.
Ein vermutlich stark alkoholisierter Autofahrer ist bei einer Karnevalsparade in der US-Stadt New Orleans in eine Zuschauermenge gerast. Mehr als 20 Menschen wurden verletzt …
Một người lái ô tô được cho là đã say rượu nặng đã lao vào đám đông khán giả trong một cuộc diễu hành lễ hội hóa trang ở thành phố New Orleans của Mỹ. Hơn 20 người đã bị thương …