Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'allgemein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
allgemein
[ˌalɡəˈmaɪ̯n]
Tính từ
Định nghĩa
1
phổ biến
- ở khắp mọi nơi
überall
In Deutschland wird
allgemein
rechts gefahren.
Ở Đức, người ta lái xe phổ biến bên phải.
2
Từ đồng nghĩa
generell
pauschal
universell
Từ trái nghĩa
besonders
speziell
chung
- liên quan đến tất cả mọi người
alle angehend
Wir haben uns
allgemein
dazu entschlossen, der Veranstaltung fernzubleiben.
Chúng tôi đã chung quyết định không tham dự sự kiện.
„
Allgemein
gilt: Blasen nicht öffnen.“
Quy tắc chung là: Không được mở các bọng nước.
3
chung chung
- không cụ thể
unspezifisch
Ich meinte das nur ganz
allgemein
.
Tôi chỉ nói một cách chung chung thôi.
Tính từ