'alltäglich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
alltäglich
[ˈalˌtɛːklɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
thông thường- không có gì đặc biệt; bình thường đến mức trở thành một phần của cuộc sống hàng ngày
ohne Besonderheit; so normal, dass es zum Alltag gehört
Auch ich wähle ja vor allem alltägliche Motive, die eigentlich erst durch das Festhalten auf einem Foto oder einem gemalten Bild, ja auch durch eine Beschreibung in einem Roman, zu etwas Besonderem werden.
Ngay cả tôi cũng chủ yếu chọn những chủ đề thông thường, những thứ mà thực ra chỉ trở nên đặc biệt thông qua việc được ghi lại trong một bức ảnh, một bức tranh, hoặc thậm chí qua một mô tả trong một cuốn tiểu thuyết.
thuộc về đời thường- có liên quan đến cuộc sống hàng ngày
auf den Alltag bezogen
Rasenmähen ist für uns eine alltägliche Beschäftigung.
Cắt cỏ là một công việc thuộc về đời thường đối với chúng tôi.
„Alltägliche Nahrungsmittel, die Impfstoffe oder andere medizinisch wirksame Zusatzstoffe enthalten, gibt es zwar noch nicht zu kaufen, sie sind aber schon Gegenstand der Forschung.“
"Hiện chưa có bán những thực phẩm thuộc về đời thường có chứa vắc-xin hoặc các chất phụ gia có tác dụng y tế khác, nhưng chúng đã là đối tượng nghiên cứu."