'altrosa' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
altrosa
[ˈaltˌʁoːza]Tính từ
Định nghĩa
1
hồng cũ- Có màu hồng hơi đậm hơn, pha ánh xanh hoặc ánh xám.
eine Farbe eines etwas dunkleren Rosas mit Blau- oder Grautönen aufweisend, habend
Hast du ein altrosa Näpfchen in deinem Farbkasten?
Bạn có một ô màu hồng cũ trong hộp màu của mình không?
„Er trägt sein fahles, ursprünglich gewelltes Haar heftig an den Kopf gescheitelt und zeigt im Gesicht jene altrosa Färbung, die auf Bluthochdruck und/oder ein zeitiges Gläschen am Morgen hinweist.“
“Ông ta để mái tóc nhợt nhạt, vốn dĩ gợn sóng, rẽ ngôi sát hẳn vào đầu và trên khuôn mặt hiện ra sắc hồng cũ ấy, dấu hiệu cho thấy huyết áp cao và/hoặc một ly rượu uống từ sáng sớm.”