
đương chức- giữ một chức vụ, đang tại chức; hoạt động chính thức với tư cách một chức danh nào đó và phục vụ trong chức vụ ấy
ein Amt innehaben, im Amt sein; als etwas amtlich tätig sein, in diesem Amt dienen
thi hành chức vụ- thực hiện các nhiệm vụ của chức vụ mình theo một cách nhất định, tiến hành hoạt động công vụ theo một cách nhất định; không phải lúc nào cũng dễ phân biệt rõ với nghĩa [1]
die Aufgaben seines Amtes (auf eine bestimmte Weise) wahrnehmen, seiner Amtstätigkeit (auf eine bestimmte Weise) nachgehen; nicht immer eindeutig von [1] abgrenzbar
đảm nhiệm vai trò- nắm giữ và thực hiện một chức năng nghề nghiệp hoặc chức năng khác; làm với tư cách là một cái gì đó, đảm đương vai trò của một cái gì đó
eine (berufliche oder sonstige) Funktion innehaben, ausüben; als etwas fungieren, die Rolle von etwas ausfüllen
làm nhiệm vụ- thực hiện chức năng, công việc hoặc công vụ của mình theo một cách nhất định; làm việc, phục vụ theo một cách nhất định; không phải lúc nào cũng dễ phân biệt rõ với nghĩa [3]
seiner Funktion, seiner Tätigkeit, seinen Geschäften (auf eine bestimmte Weise) nachgehen, seinen Dienst (auf eine bestimmte Weise) tun; nicht immer eindeutig von [3] abgrenzbar
hoạt động với vai trò- nghĩa chuyển, dùng cho một chức năng nghề nghiệp hoặc chức năng khác mà không liên quan đến chức vụ chính thức
übertragen auf eine berufliche oder andere Funktion, ohne Bezug zu einem Amt: