'amtssprachlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
amtssprachlich
[ˈamt͡sˌʃpʁaːxlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
hành chính- Thuộc về ngôn ngữ hành chính hoặc được dùng theo cách diễn đạt kiểu ngôn ngữ hành chính, chính thức của cơ quan nhà nước.
in der Art der Amtssprache, der Amtssprache angehörend
„Und zu guter Letzt ist das Vermächtnis der Kolonialzeit für Kanada, dass Kanada zwei Amtssprachen hat, die sich das Land je zur Hälfte aufteilen. Englisch und Französisch. Das Land ist daher amtssprachlich bilingual.“
“Và sau cùng, di sản của thời thuộc địa đối với Canada là Canada có hai ngôn ngữ chính thức, mỗi ngôn ngữ chiếm một nửa đất nước. Tiếng Anh và tiếng Pháp. Vì vậy, về mặt ngôn ngữ chính thức, đất nước này là song ngữ.”
„Eine Alltagsmaske oder (amtssprachlich) Mund-Nasen-Bedeckung (MNB) ist ein geschneidertes Stück Stoff, das über Nase und Mund getragen wird und die Atemluft filtern soll.“
“Khẩu trang thường ngày, hay (theo cách gọi hành chính) đồ che miệng và mũi (MNB), là một mảnh vải được may để đeo che mũi và miệng, nhằm lọc không khí hít thở.”