
nướng sơ- (đối với thứ gì đó hoặc món ăn) chỉ nướng trong thời gian ngắn, chưa nướng chín hoặc hoàn tất.
(etwas/Lebensmittel) nur kurz backen, nicht zu Ende backen
nướng sơ- (đối với thực phẩm) được nướng trong thời gian ngắn, chưa nướng xong hẳn.
(von Lebensmitteln) nur kurz backen, nicht zu Ende backen
dính khuôn- (đối với thực phẩm) bị bám hoặc dính vào đâu đó trong khi nướng, chẳng hạn vào khuôn hoặc khay nướng.
(von Lebensmitteln) sich irgendwo (an der Backform, am Backblech) beim Backen ansetzen
bám dính- bị bám hoặc dính lại vào một vật gì đó.
(an etwas) haften/kleben bleiben