
nháy mắt- chớp hoặc nháy mắt một cách thấy rõ khi hướng về phía một người hoặc một vật, nhằm truyền đạt cho đối tượng đó một cảm xúc nhất định như niềm vui hoặc sự tự mãn, trịch thượng
sichtbar blinzeln, während man zu etwas oder jemandem gewandt ist, um diesem bestimmte Gefühle (zum Beispiel Freude oder Überlegenheit) mitzuteilen