'andachtsvoll' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
andachtsvoll
[ˈandaxt͡sˌfɔl]Tính từ
Định nghĩa
1
thành kính- Chìm đắm trong sự sùng kính, với tâm hồn hướng trọn vào việc cầu nguyện, buổi lễ tôn giáo hoặc nội dung mang tính tâm linh.
in Andacht versunken, am Gebet/Gottesdienst/einem spirituellen Inhalt innerlich beteiligt
„Feierliche Bläserchoräle luden zum andachtsvollen Gottesdienst in den Kölner Dom, um dann in das närrische Karnevalstreiben zwischen Düsseldorf und Mainz zu münden.“
“Những khúc hợp xướng kèn đồng trang nghiêm đã mời gọi mọi người đến với buổi lễ trong Nhà thờ chính tòa Köln một cách thành kính, rồi sau đó hòa vào không khí lễ hội hóa trang náo nhiệt giữa Düsseldorf và Mainz.”