
dự tính, có ý định- bắt đầu suy nghĩ về một việc gì đó, thường là lên kế hoạch hoặc có ý định thực hiện
über eine Sache nachzudenken beginnen
hãy nghĩ mà xem, thử nghĩ mà xem- cụm từ dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc để nhấn mạnh một điều gì đó đáng chú ý
Ausdruck der Verwunderung