'anecken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
anecken
[ˈanˌʔɛkn̩]Động từ
Định nghĩa
1
va quẹt- vô tình va vào góc hoặc cạnh của một vật gì đó
unabsichtlich an die Ecke von etwas anstoßen
Peter ist mit dem Auto an der Garage angeeckt.
Peter đã lái xe va quẹt vào ga-ra.
Wenn Robert mit dem SUV seiner Frau unterwegs ist, hat er ständig Angst, damit irgendwo .
anzuecken
Khi Robert lái chiếc SUV của vợ mình, anh ấy luôn sợ sẽ va quẹt vào đâu đó.
2
gây phản cảm- gây chú ý theo hướng tiêu cực, khiến người khác khó chịu hoặc gây ra rắc rối
negativ auffallen, für Ärger und Missfallen sorgen
Mit ihrer kompromisslosen Art eckt Claudia überall an.
Với cách cư xử không khoan nhượng của mình, Claudia đi đâu cũng gây phản cảm.
Nachdem sich Julian und Henriette zunächst gut verstanden hatten, ist/hat er bei ihr dann doch noch ziemlich wegen chauvinistischer Bemerkungen angeeckt.
Sau khi ban đầu Julian và Henriette khá hợp nhau, cuối cùng anh ấy vẫn làm cô ấy khó chịu khá nhiều vì những lời nhận xét mang tính sô-vanh.